THÔNG BÁO VỀ VIỆC CÔNG KHAI THÔNG TIN PHỤC VỤ NHU CẦU THUÊ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC KHU ĐẤT DO CHI NHÁNH TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT KHU VỰC PHÍA NAM QUẢN LÝ
Căn cứ Luật Đất đai năm 2024 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam đã được UBND tỉnh phê duyệt.
Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam thực hiện công khai thông tin các khu đất phục vụ nhu cầu thuê đất của các tổ chức, cá nhân. Cụ thể như sau:
1. Mục đích: Nhằm tăng cường công khai, minh bạch thông tin đất đai theo quy định và tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tiếp cận quỹ đất; đồng thời, đẩy mạnh công tác quảng bá, thu hút các tổ chức, cá nhân có nhu cầu tham gia được biết, góp phần nâng cao hiệu quả khai thác nguồn lực đất đai tại địa phương.
2. Danh mục các khu đất công khai thông tin:
Tên khu đất, vị trí và các thông tin liên quan của các khu đất theo thông tin như biểu phụ lục đính kèm. Các tổ chức, cá nhân quan tâm có thể truy cập vào địa chỉ https://tinyurl.com/datcongdongha để tìm hiểu thêm thông tin, vị trí trên bản đồ GoogleMap.
3. Hình thức thuê đất:
Theo quy định của pháp luật về đất đai, tổ chức, cá nhân có thể lựa chọn thuê đất thông qua một trong các hình thức như sau:
- Thuê đất ngắn hạn, thời hạn tối đa là 05 năm.
- Thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, thời hạn thuê đất tối đa là 50 năm.
4. Thông tin liên hệ:
Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu tìm hiểu chi tiết thêm về các khu đất, vui lòng liên hệ để được hỗ trợ, hướng dẫn xem thực địa và hướng dẫn thực hiện các thủ tục có liên quan. Cụ thể như sau:
- Tên cơ quan: Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam;
- Địa chỉ: 250 Hùng Vương, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị;
- Điện thoại: 0233.3560660 (Phòng Quản lý, khai thác tài sản công) hoặc Ông Nguyễn Thế Hùng- Trưởng phòng Quản lý, khai thác tài sản công, điện thoại: 0911.454678.
Trân trọng!
Phụ lục 01: Biểu thông tin tên, vị trí và các thông tin liên quan
của các khu đất do Chi nhánh Trung tâm Phát triển
quỹ đất khu vực phía Nam quản lý
|
STT |
Tên khu đất |
Diện tích đất (m2) |
QH sử dụng đất được duyệt |
Ghi chú |
|
I |
Quỹ đất thu hồi từ các tổ chức giao cho Chi nhánh Trung tâm quản lý |
|
||
|
* |
Phường Đông Hà |
|
|
|
|
1 |
Đất thu hồi công ty An Phú |
5.355,0 |
Dịch vụ logistic |
|
|
2 |
Đất thu hồi Công ty CP ô tô số 1 Quảng Trị |
2.060,0 |
Thương mại, dịch vụ |
Dự kiến đấu giá năm 2026 |
|
3 |
Đất thu hồi của Minh Lộc |
199.829,0 |
Rừng sản xuất |
|
|
* |
Phường Nam Đông Hà |
|
|
|
|
4 |
Đất thu hồi của Công ty Triệu Duy |
4.079,0 |
Y tế |
|
|
5 |
Đất thu hồi Công ty CP XD Tổng hợp Quảng Trị |
2.319,0 |
Y tế |
|
|
6 |
Đất thu hồi Công ty CP Tư vấn ĐTXD Song Vinh |
2.660,0 |
Y tế |
|
|
7 |
Đất thu hồi công ty TNHH MTV Tiến Khoa |
4.057,0 |
Dịch vụ logistic |
Dự kiến đấu giá năm 2026 |
|
8 |
Đất phía Tây trạm điện 110kVA |
2.016,0 |
Thương mại, dịch vụ |
Dự kiến đấu giá năm 2026 |
|
9 |
Đất thu hối Cty thạch cao xi măng |
28.835,0 |
Thương mại, dịch vụ |
Dự kiến đấu giá năm 2026 |
|
10 |
Đất và trụ sở làm việc (cũ) Toà án nhân dân thành phố Đông Hà |
2.028,0 |
Trụ sở cơ quan |
Đang điều chỉnh QH chung |
|
11 |
Đất thu hồi của Hoài Bảo Trân |
2307 |
Thương mại, dịch vụ |
Dự kiến đấu giá năm 2026 |
|
* |
Xã Cửa Việt |
|
|
|
|
12 |
Đất thu hồi Cty Bạch Đằng |
30.132,0 |
Thương mại, dịch vụ |
Dự kiến đấu giá năm 2026 |
|
II |
Quỹ đất đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng tại các dự án tạo quỹ đất |
|
||
|
* |
Khu đô thị Nam quốc lộ 9D, phường Nam Đông Hà |
|
||
|
1 |
Khu đất ký hiệu CQ17 |
946,0 |
Trụ sở cơ quan |
|
|
2 |
Khu đất ký hiệu CQ17 |
2.098,0 |
Trụ sở cơ quan |
|
|
3 |
Khu đất ký hiệu VT1.4 |
8.539,0 |
Thể dục thể thao |
|
|
4 |
Khu đất ký hiệu CH1.1 |
12.100,0 |
Dịch vụ |
|
|
* |
Khu đô thị Nam Đông Hà giai đoạn 3, phường Nam Đông Hà |
|
||
|
5 |
Khu đất ký hiệu CQ7.5 |
7.992,0 |
Trụ sơ cơ quan |
|
|
6 |
Khu đất ký hiệu DV1.5 |
13.907,0 |
Dịch vụ |
|
|
7 |
Khu đất ký hiệu XO1.6 |
5.800,0 |
Cây xanh sử dụng công cộng |
|
|
8 |
Khu đất ký hiệu VT1.5 |
7.140,0 |
Thể dục thể thao |
|
|
9 |
Khu đất ký hiệu GD1.6 |
6.170,0 |
Giáo dục |
|
|
10 |
Khu đất ký hiệu GD1.6 |
8.900,0 |
Giáo dục |
|
|
11 |
Khu đất ký hiệu XĐ1.10 |
10.200,0 |
Cây xanh sử dụng công cộng |
|
|
12 |
Khu đất ký hiệu OXH.2 |
16.700,0 |
Nhà ở xã hội |
|
|
13 |
Khu đất ký hiệu XO1.5 |
7.460,0 |
Cây xanh sử dụng công cộng |
|
|
14 |
Khu đất ký hiệu XĐ1.10 |
6.960,0 |
Cây xanh sử dụng công cộng |
|
|
* |
Đường Trần Bình Trọng, phường Nam Đông Hà |
|
||
|
15 |
Khu đất ký hiệu CX-35 |
522,0 |
Cây xanh |
|
|
16 |
Khu đất ký hiệu CX-35 |
1.500,0 |
Cây xanh |
|
|
* |
Khu tái định cư dành cho các hộ di dời khi xây dựng các công trình, phường Nam Đông Hà |
|
||
|
17 |
Khu đất ký hiệu DV1.19 |
4.431,0 |
Dịch vụ |
|
|
18 |
Khu đất ký hiệu GD2.1 |
9.600,0 |
Giáo dục |
|
|
19 |
Khu đất ký hiệu O58 |
1.151,0 |
Công cộng |
|
|
* |
Khu đô thị Tân Vĩnh, phường Nam Đông Hà |
|
||
|
20 |
Khu đất ký hiệu DV1.16 |
11.800,0 |
Dịch vụ |
|
|
21 |
Khu đất ký hiệu OXH.3 |
17.300,0 |
Nhà ở xã hội |
|
|
* |
Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 1, phường Đông Hà |
|
||
|
22 |
Khu đất ký hiệu DV.12 |
6.600,0 |
Dịch vụ |
|
|
23 |
Khu đất ký hiệu DV.O_01 |
1.700,0 |
Dịch vụ |
|
|
24 |
Khu đất ký hiệu CXĐV-8 |
12.200,0 |
Cây xanh |
|
|
25 |
Khu đất ký hiệu CXĐV-9 |
3.100,0 |
Cây xanh |
|
|
26 |
Khu đất ký hiệu CXĐV_10 |
13.000,0 |
Cây xanh |
|
|
27 |
Khu đất ký hiệu CQ.9 |
4.700,0 |
Trụ sở cơ quan |
|