THÔNG BÁO Về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 ngày 17/11/2016; Luật số 37/2024/QH15 ngày 27/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản;
Căn cứ Nghị định số 172/2024/NĐ-CP ngày 27/12/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 được sửa đổi bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024QH15;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BTC ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy định việc thu, chi, quản lý và sử dụng tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiền đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản;
Căn cứ Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14, được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 37/2024/QH15;
Căn cứ Thông tư số 20/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư Pháp Quy định chi tiết Quy định cơ chế, chính sách về giá dịch vụ đấu giá tài sản mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá; chi phí đăng thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, chi phí thông báo công khai việc đấu giá trên Cổng Đấu giá tài sản quốc gia, chi phí sử dụng Cổng Đấu giá tài sản quốc gia để đấu giá bằng hình thức trực tuyến;
Căn cứ Quyết định số 1311/QĐ-BTP ngày 22/4/2025 của Bộ Tư Pháp về việc Ban hành khung giá dịch vụ đấu giá tài sản mà pháp luật quy định phải bán thông qua đấu giá;
Căn cứ Quyết định quyết số 364/QĐ-UBND ngày 03/03/2026 của UBND phường Đông Hà về việc phê duyệt danh mục các dự án thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất năm 2026;
Căn cứ Kế hoạch số 915/KH-UBND ngày 03/03/2026 của UBND phường Đông Hà Kế hoạch thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất năm 2026 đối với các khu đất do chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam quản lý;
Căn cứ Quyết định số 776/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của UBND phường Đông Hà về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với 81 thửa đất ở thuộc dự án Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 do Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam quản lý;
Căn cứ Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 28/5/2026 của UBND phường Đông Hà về việc phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất đối với 81 thửa đất ở thuộc dự án Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 do Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam quản lý;
Căn cứ Quyết định số 842/QĐ-UBND ngày 05/6/2026 của UBND phường Đông Hà về việc điều chỉnh nội dung phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với 81 thửa đất ở thuộc dự án Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 do Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam quản lý;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-UBND ngày 08/6/2026 của UBND phường Đông Hà về việc phê duyệt quyết định đấu giá quyền sử dụng đất đối với 81 thửa đất ở thuộc dự án Khu đô thị Bắc sông Hiếu giai đoạn 2 do Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam quản lý,
Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản với nội dung sau:
1. Tên, địa chỉ của đơn vị được giao quản lý tài sản.
- Tên đơn vị: Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam.
- Địa chỉ: Số 250 đường Hùng Vương, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
2. Tên tài sản, số lượng, giá khởi điểm và hình thức đấu giá.
- Tên tài sản, số lượng: 80 thửa đất ở thuộc dự án Khu đô thị Bắc Sông Hiếu giai đoạn 2, phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
- Tổng giá khởi điểm đấu giá tài sản: 108.319.440.000 đồng (Bằng chữ: Một trăm linh tám tỷ, ba trăm mười chín triệu, bốn trăm bốn mươi nghìn đồng). Tổ chức thành 03 cuộc đấu giá cụ thể như sau:
+ Cuộc 1: Gồm 34 thửa đất ở (7.003,1 m2) thuộc dự án Khu đô thị Bắc Sông Hiếu giai đoạn 2, tổng giá khởi điểm cuộc 1: 42.093.960.000 đồng (chi tiết tài sản xem Phụ lục II kèm theo thông báo này).
+ Cuộc 2: Gồm 29 thửa đất ở (5.944 m2) thuộc dự án Khu đô thị Bắc Sông Hiếu giai đoạn 2, tổng giá khởi điểm cuộc 2: 35.499.000.000 đồng (chi tiết tài sản xem Phụ lục II kèm theo thông báo này).
+ Cuộc 3: Gồm 17 thửa đất ở (3.012,4 m2) thuộc dự án Khu đô thị Bắc Sông Hiếu giai đoạn 2, tổng giá khởi điểm cuộc 3: 30.726.480.000 đồng (chi tiết tài sản xem Phụ lục II kèm theo thông báo này).
- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu gián tiếp, theo phương thức trả giá lên.
3. Tiêu chí lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản phải có đầy đủ các tiêu chí theo quy định tại khoản 4 Điều 56 Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016; Điều 33 Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp (đính kèm Phụ lục I: Bảng tiêu chí đánh giá, chấm điểm tổ chức hành nghề đấu giá tài sản).
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định tại mục V: Phụ lục I (Bảng tiêu chí đánh giá, chấm điểm tổ chức hành nghề đấu giá tài sản).
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn là tổ chức có tổng số điểm cao nhất của tất cả các tiêu chí cộng lại.
Trường hợp có từ hai tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trở lên có tổng số điểm cao nhất bằng nhau thì người có tài sản đấu giá xem xét, quyết định lựa chọn một trong các tổ chức đó.
Các tình huống phát sinh trong quá trình đánh giá các tiêu chí sẽ được Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam đánh giá theo khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 35 Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư pháp.
4. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
- Thời gian nộp hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản: Từ ngày thông báo đến 17 giờ 30’ ngày 15/6/2026 (trong giờ hành chính các ngày làm việc).
- Địa điểm nộp hồ sơ: Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp hồ sơ trực tiếp tại Phòng Quản lý, khai thác tài sản công - Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam. Địa chỉ: Số 250 đường Hùng Vương, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ bằng bản giấy.
- Nộp hồ sơ trực tiếp, không nhận hồ sơ qua đường Bưu điện; Người đến nộp hồ sơ phải mang theo Giấy giới thiệu còn thời hạn và Căn cước công dân; không hoàn trả hồ sơ đối với các hồ sơ không được lựa chọn.
5. Thông báo công khai về việc lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản:
Nội dung thông báo này được đăng tải trên Cổng đấu giá tài sản quốc gia của Bộ tư Pháp (https://dgts.moj.gov.vn/), Chi nhánh Trung tâm phát triển quỹ đất khu vực phía Nam (https://ttptquydatquangtri.vn) và niêm yết tại trụ sở Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam (Số 250 đường Hùng Vương, phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị).
- Hồ sơ pháp lý đăng ký hoạt động của doanh nghiệp hành nghề đấu giá tài sản;
- Bản mô tả năng lực, kinh nghiệm kèm theo hồ sơ năng lực, kinh nghiệm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, đấu giá viên;
- Phương án tổ chức đấu giá khả thi, hiệu quả thuyết minh đầy đủ các nội dung của mục III Bảng tiêu chí đánh giá.
Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam thông báo để các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được biết và tham gia đăng ký./.
PHỤ LỤC I
BẢNG TIÊU CHÍ
ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
|
TT |
NỘI DUNG |
MỨC TỐI ĐA |
|
I |
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
|
|
1. |
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Đủ điều kiện |
|
2. |
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố |
Không đủ điều kiện |
|
II |
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá |
19 |
|
1. |
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá |
10 |
|
1.1 |
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc |
5 |
|
1.2 |
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện |
5 |
|
2. |
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá |
5 |
|
2.1 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
2 |
|
2.2 |
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) |
3 |
|
3. |
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên. Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng Thông tin điện tử của Sở Tư pháp |
2 |
|
4. |
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến |
1 |
|
5. |
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá |
1 |
|
III |
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) |
16 |
|
1. |
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao |
4 |
|
1.1 |
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
|
1.2 |
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả |
2 |
|
2. |
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ) |
4 |
|
3. |
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá |
4 |
|
3.1 |
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật |
2 |
|
3.2 |
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá |
2 |
|
4. |
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá |
4 |
|
IV |
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản |
57 |
|
1. |
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành). |
15 |
|
1.1 |
Dưới 20 cuộc đấu giá |
12 |
|
1.2 |
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá |
13 |
|
1.3 |
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá |
14 |
|
1.4 |
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên |
15 |
|
2. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề. |
7 |
|
2.1 |
Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) |
4 |
|
2.2 |
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành |
5 |
|
2.3 |
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành |
6 |
|
2.4 |
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên |
7 |
|
3. |
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan). Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
7 |
|
3.1 |
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) |
4 |
|
3.2 |
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc |
5 |
|
3.3 |
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc |
6 |
|
3.4 |
Từ 50 cuộc trở lên |
7 |
|
4. |
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng). |
3 |
|
4.1 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm |
3 |
|
4.2 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y |
|
|
4.3 |
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y |
|
|
5. |
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực). |
7 |
|
5.1 |
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm |
4 |
|
5.2 |
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm |
5 |
|
5.3 |
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm |
6 |
|
5.4 |
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên |
7 |
|
6. |
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản. |
4 |
|
6.1 |
01 đấu giá viên |
2 |
|
6.2 |
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên |
3 |
|
6.3 |
Từ 05 đấu giá viên trở lên |
4 |
|
7. |
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản). |
4 |
|
7.1 |
Dưới 05 năm |
2 |
|
7.2 |
Từ 05 năm đến dưới 10 năm |
3 |
|
7.3 |
Từ 10 năm trở lên |
4 |
|
8. |
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề. |
5 |
|
8.1 |
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
3 |
|
8.2 |
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
4 |
|
8.3 |
Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên |
5 |
|
9. |
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước). |
5 |
|
9.1 |
Dưới 50 triệu đồng |
3 |
|
9.2 |
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng |
4 |
|
9.3 |
Từ 100 triệu đồng trở lên |
5 |
|
V |
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định |
8 |
|
1. |
Có ít nhất 01 cuộc tổ chức đấu giá thành quyền sử dụng đất ở tại nơi có tài sản đấu giá (huyện, thành phố trước đây) trong năm 2025 có mức vượt sàn cao nhất trong các tổ chức đấu giá tham gia (có tài liệu chứng minh). |
2 |
|
2. |
Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản đất ở với Chi nhánh Trung tâm Phát triển quỹ đất Khu vực phía Nam (hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị (cũ)) và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó từ năm 2024 đến năm 2026 (có tài liệu chứng minh). Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí. |
3 |
|
2.1 |
Từ 06 cuộc đấu giá thành trở lên |
3 |
|
2.2 |
Từ 01 đến 05 cuộc đấu giá thành |
1 |
|
3. |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi nơi có tài sản đấu giá, không bao gồm trụ sở chi nhánh. |
3 |
|
3.1 |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi khu vực nơi có tài sản đấu giá (huyện, thành phố cũ), không bao gồm trụ sở chi nhánh, cơ sở 2. |
3 |
|
3.2 |
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi tỉnh nơi có tài sản đấu giá, không bao gồm trụ sở chi nhánh, cơ sở 2. |
1 |
|
Tổng số điểm |
100 |
|
Ghi chú:
1. Cuộc đấu giá thành quy định tại mục 1, mục 2, mục 3 và mục 4 phần IV Phụ lục này là cuộc đấu giá có ít nhất một tài sản đấu giá thành. Cuộc đấu giá không thành quy định tại mục 1 Phần IV Phụ lục này là cuộc đấu giá không có tài sản nào đấu giá thành và thuộc trường hợp quy định tại Điều 52 Luật Đấu giá tài sản được sửa đổi bổ sung theo khoản 33 và điểm q khoản 45 Điều 1 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản.
2. Năm trước liền kề tại mục 4 phần II, mục 1, mục 2, mục 3, mục 4 và mục 9 phần IV Phụ lục này được tính từ ngày 01/01 đến hết ngày 31/12.
3. Trường hợp tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp hồ sơ tham gia lựa chọn từ ngày 01/01 đến ngày 31/3 hàng năm thì số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước được tính theo kỳ tính thuế của năm trước của năm liền kề. Trường hợp tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp hồ sơ tham gia lựa chọn từ ngày 01/4 hàng năm trở đi thì số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước được tính theo kỳ tính thuế của năm trước liền kề.
4. Hồ sơ tham gia lựa chọn do tổ chức hành nghề đấu giá tài sản xây dựng, có dấu xác nhận của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bao gồm thông tin đầy đủ về các nhóm tiêu chí, tiêu chí thành phần quy định tại Phụ lục này.
Trong trường hợp người đại diện theo pháp luật, đấu giá viên của tổ chức bị kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật về tội vi phạm quy định về hoạt động đấu giá tài sản; tổ chức hành nghề đấu giá tài sản, đấu giá viên bị xử lý vi phạm hành chính; tổ chức hành nghề đấu giá tài sản bị cơ quan có thẩm quyền xác định không thực hiện thông báo công khai việc đấu giá tài sản trên Cổng đấu giá tài sản quốc gia trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ thì tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có trách nhiệm cung cấp các thông tin này.
5. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản chịu trách nhiệm đối với thông tin, giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ tham gia lựa chọn của mình. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản có thể gửi kèm theo bản đánh máy hoặc bản chụp các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong hồ sơ tham gia lựa chọn của mình. Người có tài sản đấu giá không được yêu cầu tổ chức hành nghề đấu giá tài sản nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu chứng minh trong thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản.
PHỤ LỤC II
DANH SÁCH TÀI SẢN ĐẤU GIÁ CUỘC 1
GỒM 34 THỬA ĐẤT Ở TẠI DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ BẮC SÔNG HIẾU GIAI ĐOẠN 2
Địa điểm: phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
(Theo Thông báo số /TB-CN ngày /6/2026 của Chi nhán Trung tâm Phát triển quỹ đất khu vực phía Nam)
|
Địa chỉ thửa đất |
Khu đất |
Thửa đất (lô đất) số |
Số thửa đất |
Số tờ bản đồ |
Diện tích |
Loại đất |
Thời hạn sử dụng |
Giá khởi điểm để đấu giá QSD đất (đồng) |
|
|
I |
DO21 (16 lô) |
|
|
|
|
3.071,5 |
|
|
18.658.800.000 |
|
1 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
1 |
1032 |
70 |
191,5 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.378.800.000 |
|
2 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
2 |
1033 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
3 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
3 |
1034 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
4 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
4 |
1035 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
5 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
5 |
1036 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
6 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
6 |
1037 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
7 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
7 |
1038 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
8 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
8 |
1039 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
9 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
9 |
1040 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
10 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
10 |
1041 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
11 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
11 |
1042 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
12 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
12 |
1043 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
13 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
13 |
1044 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
14 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
14 |
1045 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
15 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
15 |
1046 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
16 |
Phường Đông Hà |
DO21 |
16 |
1047 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
II |
DO29 (11 lô) |
|
|
|
|
3.074,1 |
|
|
18.125.160.000 |
|
1 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
2 |
1064 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
2 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
3 |
1065 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
3 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
4 |
1066 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
4 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
5 |
1067 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
5 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
6 |
1068 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
6 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
7 |
1069 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
7 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
8 |
1070 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
8 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
9 |
1071 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
9 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
10 |
1072 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
10 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
11 |
1073 |
70 |
275,9 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.590.780.000 |
|
11 |
Phường Đông Hà |
DO29 |
12 |
1074 |
70 |
315,1 |
ODT |
Ở lâu dài |
2.217.360.000 |
|
III |
DO35 (7 lô) |
|
|
|
|
857,5 |
|
|
5.310.000.000 |
|
1 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
1 |
1076 |
70 |
137,5 |
ODT |
Ở lâu dài |
990.000.000 |
|
2 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
2 |
1077 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
3 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
3 |
1078 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
4 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
4 |
1079 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
5 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
5 |
1080 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
6 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
6 |
1081 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
7 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
7 |
1082 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
Tổng cộng: |
34 |
|
|
7.003,1 |
|
|
42.093.960.000 |
||
DANH SÁCH TÀI SẢN ĐẤU GIÁ CUỘC 2
GỒM 29 THỬA ĐẤT Ở TẠI DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ BẮC SÔNG HIẾU GIAI ĐOẠN 2
Địa điểm: phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
|
Địa chỉ thửa đất |
Khu đất |
Thửa đất (lô đất) số |
Số thửa đất |
Số tờ bản đồ |
Diện tích |
Loại đất |
Thời hạn sử dụng |
Giá khởi điểm để đấu giá QSD đất (đồng) |
|
|
I |
DO26 (11 lô) |
|
|
|
|
2.135,5 |
|
|
13.071.600.000 |
|
1 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
2 |
1051 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
2 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
3 |
1052 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
3 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
4 |
1053 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
4 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
5 |
1054 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
5 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
6 |
1055 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
6 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
7 |
1056 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
7 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
8 |
1057 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
8 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
9 |
1058 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
9 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
10 |
1059 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
10 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
11 |
1060 |
70 |
192 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.152.000.000 |
|
11 |
Phường Đông Hà |
DO26 |
12 |
1061 |
70 |
215,5 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.551.600.000 |
|
II |
DO36 (11 lô) |
|
|
|
|
2.968,5 |
|
|
17.387.400.000 |
|
1 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
1 |
1107 |
70 |
211,5 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.488.000.000 |
|
2 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
2 |
1108 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
3 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
3 |
1109 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
4 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
4 |
1110 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
5 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
5 |
1111 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
6 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
6 |
1112 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
7 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
7 |
1113 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
8 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
8 |
1114 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
9 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
9 |
1115 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
10 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
10 |
1116 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
11 |
Phường Đông Hà |
DO36 |
11 |
1117 |
70 |
275,7 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.589.940.000 |
|
III |
DO35 (7 lô) |
|
|
|
|
840,0 |
|
|
5.040.000.000 |
|
1 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
8 |
1083 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
2 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
9 |
1084 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
3 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
10 |
1085 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
4 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
11 |
1086 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
5 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
12 |
1087 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
6 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
13 |
1088 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
7 |
Phường Đông Hà |
DO35 |
14 |
1089 |
70 |
120 |
ODT |
Ở lâu dài |
720.000.000 |
|
Tổng cộng: |
29 |
|
|
5.944 |
|
|
35.499.000.000 |
||
DANH SÁCH TÀI SẢN ĐẤU GIÁ CUỘC 3
GỒM 17 THỬA ĐẤT Ở TẠI DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ BẮC SÔNG HIẾU GIAI ĐOẠN 2
Địa điểm: phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
|
Địa chỉ thửa đất |
Khu đất |
Thửa đất (lô đất) số |
Số thửa đất |
Số tờ bản đồ |
Diện tích |
Loại đất |
Thời hạn sử dụng |
Giá khởi điểm để đấu giá QSD đất (đồng) |
|
|
I |
DO16 (17 lô) |
|
|
|
|
3.012,4 |
|
|
30.726.480.000 |
|
1 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
7 |
1122 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
2 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
8 |
1123 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
3 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
9 |
1124 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
4 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
10 |
1125 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
5 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
11 |
1126 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
6 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
12 |
1127 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
7 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
13 |
1128 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
8 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
14 |
1129 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
9 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
15 |
1130 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
10 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
16 |
1131 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
11 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
17 |
1132 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
12 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
18 |
1133 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
13 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
19 |
1134 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
14 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
20 |
1135 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
15 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
21 |
1136 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
16 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
22 |
1137 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
17 |
Phường Đông Hà |
DO16 |
23 |
1138 |
70 |
177,2 |
ODT |
Ở lâu dài |
1.807.440.000 |
|
Tổng cộng: |
17 |
|
|
3.012,4 |
|
|
30.726.480.000 |
||